MSO Cloud · Documentation

Quản trị viên

Source: docs/user-manual/roles/admin.md Updated 2026-09-21
On this page

Role slug: admin

Toàn quyền cấu hình tổ chức: thành viên, kết nối, AI, tự động hoá và báo cáo.

Người dùng này chịu trách nhiệm gì#

  • Xem bảng điều khiển: Đọc dashboard, KPI và các màn hình vận hành cơ bản.
  • Chỉnh bảng điều khiển: Tạo, sửa và lưu dashboard nội bộ.
  • Quản lý thành viên: Cấp quyền, đổi vai trò và gỡ thành viên khỏi tổ chức.
  • Cài đặt tổ chức: Điều chỉnh cấu hình tổ chức và quyền vận hành.
  • Quản lý kết nối: Thêm, sửa, đồng bộ và tắt kết nối dữ liệu.
  • Quản lý AI: Cấu hình nhà cung cấp, ngân sách và vận hành AI.
  • Duyệt hành động: Đề xuất, duyệt, từ chối hoặc hoàn tác hành động vận hành.
  • Truy cập báo cáo: Truy cập báo cáo thương mại, LIVE, cohort và hiệu suất.
  • Tài chính / đối soát: Xem khoản chi trả, đối soát và các số liệu tài chính.
  • Vận hành tồn kho: Xem tồn kho, SKU, cảnh báo hụt hàng và nhập hàng.
  • Creator / KOC: Xem creator, LIVE commerce và hiệu suất KOC.
  • Dòng dữ liệu: Theo dõi luồng nạp, lượt đồng bộ và chất lượng dữ liệu.
  • Khám phá dữ liệu: Mở phân tích tự phục vụ qua lớp dữ liệu an toàn.
  • Playbook tự động: Soạn, bật/tắt và chạy playbook vận hành.
  • Tệp khách hàng & phân khúc: Tạo, sửa và làm mới phân khúc khách hàng.
  • Yêu cầu dịch vụ khách hàng: Tiếp nhận, chuyển cấp và giải quyết yêu cầu hoàn/đổi/khiếu nại.
  • Ghi chú hành động & quyết định: Đọc, đăng và tạo lại ghi chú hành động theo tuần.
  • Kích hoạt ra kênh ngoài: Cấu hình nơi nhận, đồng bộ tệp khách hàng và danh sách loại trừ.

Menu được bật mặc định#

  • Trang chủ (dashboard_home)
  • Bản tin sáng (briefing)
  • Hàng đợi hành động (action_queue)
  • Playbook (playbooks)
  • Trợ lý AI (chat_assistant)
  • Tệp khách hàng & phân khúc (audiences)
  • Yêu cầu dịch vụ (service_cases)
  • Ghi chú hành động theo tuần (weekly_memo)
  • Kích hoạt ra kênh ngoài (activation_destinations)
  • Báo cáo hiệu suất (commerce_performance_report)
  • Đối soát payout (settlement_report)
  • Thương mại LIVE (live_commerce_report)
  • Tổng quan (blo_overview)
  • Hiệu suất bán hàng (blo_sku)
  • Hiệu suất creator (blo_creator)
  • Hiệu suất live commerce (blo_livestream)
  • Hiệu quả Marketing (marketing_performance)
  • Quảng cáo (marketing_performance_ads)
  • Ngân sách & KPI (marketing_performance_kpi)
  • Ngân sách ↔ Đo lường (marketing_performance_plan_bindings)
  • Website & Tìm kiếm (marketing_performance_web_search)
  • Website (marketing_performance_website)
  • Tương tác website (marketing_performance_engagement)
  • Người dùng theo tháng (marketing_performance_monthly_users)
  • SEO theo tháng (marketing_performance_seo_monthly)
  • Search Console (marketing_performance_search_console)
  • Tìm kiếm AI (marketing_performance_ai_search)
  • Lead CRM (marketing_performance_leads)
  • Lead Marketing (marketing_performance_lead_marketing)
  • Mạng xã hội (marketing_performance_social)
  • Email (marketing_performance_email)
  • Chiến dịch (marketing_performance_campaigns)
  • Thị trường & Đối thủ (market_intelligence)
  • Xu hướng thị trường (market_trends)
  • Đối thủ theo thời gian (market_competitors)
  • Creator thị trường (market_creators)
  • Phân loại nhà sáng tạo (market_creators_manage)
  • Sản phẩm & Cơ hội (market_products)
  • Livestream (market_livestream)
  • Dữ liệu thị trường (market_intel_data)
  • Mạng xã hội — Tổng quan (social_intelligence)
  • Lắng nghe mạng xã hội (social_listening)
  • Xu hướng mạng xã hội (social_trends)
  • Phân loại thảo luận (content_taxonomy)
  • Xưởng bố cục (deck_layout_studio)
  • Phân tích & đề xuất (mso_offtake)
  • Thảo luận mạng xã hội (mso_signals)
  • Quyết định & Bài học (mso_decisions)
  • Đo lường kết quả (mso_measure)
  • Thư viện playbook ngành (mso_playbooks)
  • Cấu hình vận hành (mso_settings)
  • Danh bạ creator (creator_directory)
  • Cohort/RFM/KOL (cohort_rfm_kol_report)
  • Shopee — Tổng quan (marketplace_shopee)
  • TikTok Shop — Tổng quan (marketplace_tiktok_shop)
  • Lazada — Tổng quan (marketplace_lazada)
  • Khám phá dữ liệu (explore)
  • Góc chủ doanh nghiệp (owner_workspace)
  • Sàn vận hành (ops_workspace)
  • Phòng creator (creator_workspace)
  • Bàn tài chính (finance_workspace)
  • Phòng tăng trưởng (growth_workspace)
  • Đơn hàng (orders)
  • Sản phẩm (products)
  • Tồn kho (inventory)
  • KOC / Creator (creators)
  • Đối soát dữ liệu (data_validation)
  • Dòng dữ liệu (pipeline)
  • Kết nối (connectors)
  • Tải lên dữ liệu (data_uploads)
  • Bảng điều khiển đã lưu (dashboards)
  • Thương hiệu (brands_admin)
  • Quản lý mapping (categories_admin)
  • Cấu hình CSV/Excel (import_templates)
  • Cài đặt (settings)
  • Thành viên (members_admin)
  • Bảng quản trị (admin_overview)
  • Quản lý người dùng (admin_users)
  • Ma trận quyền & menu (admin_roles)
  • Trình duyệt dữ liệu (admin_data)
  • Bảng điều khiển AI (admin_ai_debug)
  • Nhật ký audit (admin_logs)

Quy trình liên quan#

Ghi chú vận hành#

  • Super-admin có thể chỉnh role này tại /admin/orgs/<slug>/roles.
  • Thay đổi role/menu được ghi vào audit log.
  • Nếu một menu bị tắt, người dùng không nên dựa vào deep link để vận hành; quyền backend vẫn phải được kiểm tra bằng capability.